Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Media1.flv DUC__TRANG.flv Thi_nghiem_hat_nay_mam_hut_khi_oxi_nha_cacbonic.flv 0.S-t_Va_M-t_S-_Kim_Lo-i_69.swf 0.Mot_so_thao_tac_co_ban_trong_thi_nghiem_Hoa_9_-_Tap_2flv.flv PHUONG_PHAP_TIM_CONG_THUC.flv FetdS.flv FetdO.flv DUNG_THU.swf Diphotpho_pentaoxit_tac_dung_voi_nuoc.flv 13.png NcAlS.flv Tinh_chat_o_xi.flv Dieu_che_khi_clo_trong_phong_thi_nghiem2.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương ôn tập học kỳ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:43' 19-04-2012
    Dung lượng: 31.0 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    đề cương ôn tập học kì II môn hoá học 8

    Câu 1: : Hoàn thành các phương trình phản ứng dưới đây và cho biét chúng thuộc loại phản ứng nào ?
    a) Al + O2 Al2O3
    b) Fe + HCl FeCl2 + H2
    c) Al + Fe3O4 Al2O3 + Fe
    d) Al + Cl2 AlCl3
    g) FexOy + HCl FeCl2y/ x + H2O
    Câu 2: Có 3 lọ đựng 3 chất lỏng trong suốt là H2O; NaOH và H2SO4 . Bằng phương pháp hoá học nhận biết từng chất lỏng trên .
    Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 0,24 gam magiê vào 100 ml dung dịch HCl 1M. Hãy :
    a) Tính thể tích khí H2 tạo ra ở đktc .
    b) Cho biết chất nào còn dư sau phản ứng và lượng dư là bao nhiêu?
    c) Nồng độ mol của các chất sau phản ứng (cho rằng sự hoà tan không làm thay đổi thể tích chất lỏng)
    Câu 4: Cho 8,9 lít H2 khử 24 gam hỗn hợp CuO, Fe2O3. Tính m Cu và m Fe?
    Câu 5: Cho H2 tác dụng FexOy được 7,2 gam H2O, a (gam) Fe, cho Fe tác dụng H2SO4 loảng được 6,72 lít H2 (đktc). Xác định FexOy
    Câu 6 : Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 14,6%
    a, Viết PTPƯ xảy ra
    b.Tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn
    c,Tính nồng độ %của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc
    Câu 7: Cho 23 g Na tác dụng với 100 g nước .
    a, Viết PTHH xảy ra
    b, Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
    c, Tính nồng độ mol của dung dịch biết D = 1,22 g/ml
    ĐS: 32,8% và 10M
    Câu 8: Cho 4,7 g K2O vào 195,3 g nước cất .
    A, Viết pTHH
    B, Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol/l của dung dịch thu được biết D =1,2 g/ml
    ĐS: 2,8% . 0,599M

    Câu 9: Trộn 150ml dung dịch HCl 10% có khối lượng riêng D= 1,047g/ml với 250ml dung dịch HCl 2M được dung dịch A .
    Tính nồng độ mol/l dung dịch A.
    ĐS: 2,325 M


    Câu 10: Có 4 chất khí không màu trong 4 bình không nhãn là Oxi(O2), hiđro(H2), khí cacbonic (CO2), và khí cacbon oxit CO . Hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết mỗi khí ?

    Câu 11:Viết PTHH xảy ra khi cho các K, Na, Cu, Fe, CO, SO2, S, Pvà H2 phản ứng cháy trong oxi . Sản phẩm thu được thuộc loại chất gì ? trạng thái nào ? Có phản ứng với nước không viết

    Câu 12: Dung dich A là H2SO4 0,2M và d d B là H2SO4 0,5M.
    A, Trộng A và B theo tỉ lệ VA :VB = 2:3 được dung dịch C có nồng độ mol như thế nào ?
    B, Phải trộn A với B theo tỉ lệ thể tích như thế nào để được nồng độ là 0,3 M?



     
    Gửi ý kiến