Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Media1.flv DUC__TRANG.flv Thi_nghiem_hat_nay_mam_hut_khi_oxi_nha_cacbonic.flv 0.S-t_Va_M-t_S-_Kim_Lo-i_69.swf 0.Mot_so_thao_tac_co_ban_trong_thi_nghiem_Hoa_9_-_Tap_2flv.flv PHUONG_PHAP_TIM_CONG_THUC.flv FetdS.flv FetdO.flv DUNG_THU.swf Diphotpho_pentaoxit_tac_dung_voi_nuoc.flv 13.png NcAlS.flv Tinh_chat_o_xi.flv Dieu_che_khi_clo_trong_phong_thi_nghiem2.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2 cuối năm 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:14' 13-05-2022
    Dung lượng: 93.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD& ĐT ....................
    TRƯỜNG THCS ....................
     MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Năm học: 2021 – 2022
    Môn: Hóa học – Lớp 8
    
     Cấp độ

    Chủ đề
    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chủ đề 1
    Tính chất của Oxi - Oxit
    - Nhận biết chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
    
    - Điều chế khí Oxi
    
    - Phân biệt Oxit axit và Oxit bazơ


    










    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5đ
    5%
    
    1
    0,5đ
    5%
    

    1

    40%
    
    
    
    3

    50%
    
    Chủ đề 2
    Sự Oxi hóa
    PƯPH,
    PƯ HH
    - Khái niệm sự Oxi hóa chậm
    
    
    
    - Phân biệt các phương trình hoá học
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5đ
    5%
    
    
    
    1
    0,5đ
    5%
    
    
    

    2

    10%
    
    Chủ đề 3
    Mol và tính toán hóa học
    
    - Viết và cân bằng phương trình hoá học
    
    
    
    - Tính thể tích khí đã tham gia phản ứng
    
    - Tính khối lượng của chất cần dùng để phân hủy chất khác dựa vào thể tích.
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    

    1

    10%
    
    
    
    1

    10%
    
    1

    20%
    3 câu

    40%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    2

    10%
     1

    10%
    1
    0,5đ
    5%
     0
    2
    4,5đ
    45%
    1

    10%
    
    1

    20%
    8 câu
    10 đ
    100%
    
    













    PHÒNG GD& ĐT ....................
    TRƯỜNG PTDTBT THCS ....................
    ĐỀ KIỂM TRA HKII
    Năm học: 2021 - 2022
    Môn: Hóa học - Lớp 8
    Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    Họ và tên :....................................Lớp :...................SBD:................................
    I/ Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
    Câu 1. Cho các chất sau:
    a. Fe3O4 b. KClO3 c. KMnO4 d. CaCO3 e. Không khí g. H2O
    Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
    A. b, c. B. b, c, e, g. C. a,b,c,e. D. b, c, e.
    Câu 2. Người ta thu được khí oxi bằng cách đẩy nước là dựa vào tính chất:
    A. khí oxi tan trong nước. C. khí oxi khó hóa lỏng.
    B. khí oxi ít tan trong nước. D. khí oxi nhẹ hơn nước.
    Câu 3. Sự oxi hóa chậm là:
    A. Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt.
    B. Sự oxi hóa mà không phát sáng.
    C. Sự oxi hóa toả nhiệt mà không phát sáng.
    D. Sự tự bốc cháy.
    Câu 4. Trong các nhóm oxit sau, nhóm oxit nào là oxit axit:
    A. CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5
    B. SiO2, P2O5, N2O5, CaO
    C. CO2, SiO2, NO2, MnO2, CaO
    D. CO2, SiO2, NO2, N2O5, P2O5
    Câu 5. (4 điểm)
    Hãy hoàn thành bảng đã cho dưới đây bằng cách đánh dấu (+) vào cột có phương trình đúng và đánh dấu (-) vào cột có phương trình sai :
    STT
    Phương trình hóa học
    Phản ứng hóa hợp
    Phản ứng phân hủy
    
    01
    2 HgO ( 2Hg + O2
    
    
    
    02
    2 Fe + 3Cl2 ( 2 FeCl3
    
    
    
    03
    Fe + 2 HCl ( FeCl2 + H2
    
    
    
    04
    CaCO3 ( CaO + CO2
    
    
    
    05
    CO2 + 2Mg ( 2MgO + C
    
    
    
    06
    C + O2 ( CO2
    
    
    
    07
    2KClO3 ( 2KCl + 3O2
    
    
    
    08
    2Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3H2O
    
    
    
    
    II/ Tự luận (4 điểm)
    Đốt cháy hoàn toàn 126g sắt trong bình chứa khí O2.
    a. Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra.
    b.
     
    Gửi ý kiến