Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Media1.flv DUC__TRANG.flv Thi_nghiem_hat_nay_mam_hut_khi_oxi_nha_cacbonic.flv 0.S-t_Va_M-t_S-_Kim_Lo-i_69.swf 0.Mot_so_thao_tac_co_ban_trong_thi_nghiem_Hoa_9_-_Tap_2flv.flv PHUONG_PHAP_TIM_CONG_THUC.flv FetdS.flv FetdO.flv DUNG_THU.swf Diphotpho_pentaoxit_tac_dung_voi_nuoc.flv 13.png NcAlS.flv Tinh_chat_o_xi.flv Dieu_che_khi_clo_trong_phong_thi_nghiem2.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra 1 tiết

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 03h:26' 09-04-2019
    Dung lượng: 27.9 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS SƠN KIM
    BÀI KIỂM TRA HÓA 8 – BÀI SỐ 1 – ĐỀ SỐ 1
    Họ và tên học sinh: ............................................................................ Lớp 8.....
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Điểm
    Lờinhậnxét


    
    I. Trắc nghiệmKhoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây:
    Câu 1. Trong các vật thể sau, vật thể nào là vật thể nhân tạo?
    A. Sao mộc B. Đất đá C. Sông, suối D.Quần áo
    Câu 2. Nhiều chất trộn lẫn vào nhau, gọi là:
    A. Hỗn hóng B. Hỗn tạp C. Hỗn hợp D. Dung dịch
    Câu 3. Cơ thể người có 63-68% về khối lượng là nước. Chất là:
    A. Cơ thể B. Người C. Khối lượng D. Nước
    Câu 4. Nước tinh khiết có tính chất vật lí:
    A. t0nc=0 oC, t0s=100 oC, D=1 g/ml B. t0nc=10 oC, t0s=100 oC, D=1 g/ml
    C. t0nc=100 oC, t0s=10 oC, D=1 g/ml D. t0nc=10 oC, t0s=10 oC, D=1 g/ml
    Câu 5. Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào sau đây:
    A. Nơtron B. Prôton C. Electron D. Hạt nhân
    Câu 6. Trong các hạt sau, hạt nào mang điện tích âm:
    A. Nơtron B. Prôton C. Electron D. Hạt nhân
    Câu 7. Nguyên tửnguyên tố hoá học nào có khối lượng là56 đv C:
    A.Nhôm B.Sắt C.Oxi. D.Silic
    Câu 8.Kíhiệuhóahọccủakimloạiđồnglà:
    A. cU; B. cu; C. CU; D. Cu.
    Câu 9. Cho CTHH củamộtsốchất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH
    A. 3 đơnchấtvà 3 hợpchất B. 5 đơnchất và 1 hợp chất
    C. 2 đơn chất và 4 hợp chất D. 1 đơn chất và 5 hợp chất
    Câu 10. Phân tử khối của CO2 là:...... đvC (biết nguyên tử khối O = 16; C = 12)
    A. 42 B. 43 C. 44 D. 45
    Câu 11. Công thức hoá học của đơn chất phi kim như: hiđrô, oxi, clo có dạng như thề nào?
    A. A B. A2 C. AxByD. AxByCz
    Câu 12. Công thức hóa học của axit nitric (biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
    A. HNO3; B. H3NO; C. H2NO3; D. HN3O.
    Câu 13.Hóatrịcủanhôm là:
    A.I B. II C.III D. IV
    Câu 14.Mộthợpchấtcócôngthứchoáhọc H2S, hãychobiếtnguyêntốlưuhuỳnhcóhóatrịmấy?
    A.I B. II C. III D. IV
    II. Phần tự luận:
    Câu 1:Tínhphântửkhốicủacáchợpchấtsau:
    a. Na2O b. Ca(OH)2
    (Biết Na=23, Ca=40, O=16, H=1)

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 2: Dùngchữsốvàkíhiệuhoáhọcdiễnđạtcác ý sau:
    a. 1 nguyêntửMagiê; b . 5 nguyêntửCloc. 1 phântửkhíoxi d. 10 phântửnước (gồm 2H và 1O)

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 3: Lậpcôngthứchoáhọccủahợpchấtcóphântửgồm:
    a. Fe (III) và SO4(II) b. Fe (II) vàCl (I)

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 4:Mộthợpchấtcóphântửgồm 1 nguyêntửcủanguyêntố X liênkếtvới 2 nguyêntử O
    vànặnghơnphântửhiđrolà 32 lần.
    Tínhphântửkhốicủahợpchất.
    Tínhnguyêntửkhốicủa X, chobiếttênvàkíhiệuhóahọccủanguyêntốđó.
    (Biếtnguyêntửkhối: Al = 27; S = 32; O = 16)

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    TRƯỜNG THCS SƠN KIM
    BÀI KIỂM TRA HÓA 8 – BÀI SỐ 1 – ĐỀ SỐ 2
    Họ và tên học sinh: ............................................................................ Lớp 8.....
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Điểm
    Lờinhậnxét


    
    I. Trắc nghiệmKhoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây:
    Câu 1.Mộthợpchấtcócôngthứchoáhọc H2S, hãychobiếtnguyêntốlưuhuỳnhcóhóatrịmấy?
    A.I B. II
     
    Gửi ý kiến