Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DUC__TRANG.flv Thi_nghiem_hat_nay_mam_hut_khi_oxi_nha_cacbonic.flv 0.S-t_Va_M-t_S-_Kim_Lo-i_69.swf 0.Mot_so_thao_tac_co_ban_trong_thi_nghiem_Hoa_9_-_Tap_2flv.flv PHUONG_PHAP_TIM_CONG_THUC.flv FetdS.flv FetdO.flv DUNG_THU.swf Diphotpho_pentaoxit_tac_dung_voi_nuoc.flv 13.png NcAlS.flv Tinh_chat_o_xi.flv Dieu_che_khi_clo_trong_phong_thi_nghiem2.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 9. Tính chất hoá học của muối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Vượng
    Ngày gửi: 14h:13' 05-04-2012
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 112
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS BƯNG BÀNG
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
    GV: NGUYỄN VĂN VƯỢNG
    CaCO3 CaO + CO2
    CaO + H2O Ca(OH)2
    Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
    CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
    Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O
    Kiểm tra bài cũ
    Bi t?p1-SGK trang 30: Vi?t cỏc PTHH th?c hi?n
    nh?ng chuy?n d?i hoỏ h?c sau.
    to

    CaCO3 CaCl2 Ca(NO3)2
    Muối có những tính chất
    hóa học nào ?
    CaCO3

    TiÕt 14-Bµi 9: TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi
    I. Tính chất hoá học của muối
    1. Muối tác dụng với kim loại

    Các bước làm thí nghiệm:
    + Sử dụng ống hót, hót 2ml  3ml dung dịch b¹c nitrat vào ống nghiệm.
    + Ng©m một đoạn d©y đồng trong dung dịch bạc nitrat.
    + Nªu hiện tượng, nhận xÐt về chất tạo ra sau phản ứng.

    1. Muối t¸c dụng với kim loại
    Thí nghiệm-H 1.20: Ngâm một đoạn dây đồng trong dung dịch bạc nitrat AgNO3.

    28
    1. Muối t¸c dông với kim loại
    V?y: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.
    xanh
    xám
    2. Muối t¸c dông với axit
    Thí nghiệm: Cho vµo èng nghiÖm mét Ýt axit sunfuric lo·ng H2SO4 , sau ®ã cho thªm tõng giät dung dÞch bari clorua BaCl2 vµo èng nghiÖm.
    27
    2. Muối t¸c dông với axit
    V?y: Mu?i có th? tác d?ng du?c v?i axit, s?n ph?m l mu?i m?i v axit m?i.
    (tr?ng)
    3. Muèi t¸c dông víi muèi
    Thí nghiệm-H1.21: Nhá vµi giät dung dÞch b¹c nitrat vµo èng nghiÖm cã s½n 1 2ml dung dÞch natri clorua.
    26
    Các bước làm thí nghiệm:
    + Sử dụng ống hút 1 2ml dung dịch NaCl vào ốngnghiệm.
    + Nhỏ tiếp 3 giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm.
    + Nêu hiện tượng, nhận xét về chất tạo ra sau phản ứng
    3. Muối tác dụng với muối
    (trắng)
    Vậy: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
    4. Muối tác dụng với bazơ
    ThÝ nghiệm-H 1.22:
    Cho vµo èng nghiÖm 1 2ml dung dịch muối đồng sunfat CuSO4 vào ống nghiệm, sau ®ã thªm tõng giät dung dÞch natri hi®r«xit NaOH.
    25
    4. Muối tác dụng với bazơ
    (xanh lơ)
    Vậy: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới.
    5. Phản ứng phân huỷ muối

    Nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ cao như: KClO3 , CaCO3 , KMnO4 .
    CuSO4 + NaOH

    II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
    1. Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
    Cu
    SO4
    Na
    OH
    2
    +
    2
    BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
    Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
    H2CO3
    Phản ứng trao đổi là phản ứng như thế nào ?
    Các phản ứng trao đổi :
    CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
    BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
    Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
    Cu(OH)2
    CO2
    BaSO4
    Nhận xét gì về trạng thái của sản phẩm các phản ứng trên ?
    Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì ?
    3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
    Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
    Phản ứng hoá học sau thuộc loại
    phản ứng hoá học nào ?
    2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
    Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
    Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng vớinhau

    từng đôi một, hãy ghi dấu nhân (x) nếu có phản ứng, dấu
    (o) nếu không có phản ứng. Viết PTHH ở ô có dấu nhân.
    Bài tập4 - sgk trang33
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Bµi 4 - sgk trang 33:




    Pb(NO3)2 + Na2CO3 PbCO3 + 2NaNO3
    Pb(NO3)2 + 2KCl PbCl2 + 2KNO3
    Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + 2NaNO3
    BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl
    BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl

    Trò chơi ô chữ:
    N H3
    T r a o đ ổ i
    K C l
    1. Một loại khí mùi khai có công thức hoá học là:
    1 2 3 4
    3. Công thức chất kết tủa trong phản ứng giữa AgNO3 và KCl là:
    A g C l
    4. Công thức hợp chất muối tạo ra trong phản ứng giữa K2CO3 và HCl là.
    N
    a
    C
    l
    : Muối natri clorua ( muối ăn )
    Bài tập về nhà:
    Bài 1; 2; 3; 5; 6 - trang 33 ( sgk )
    Đọc trước bài 10: Một số muối quan trọng
    Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh đã quan tâm theo dõi!!
     
    Gửi ý kiến