Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Media1.flv DUC__TRANG.flv Thi_nghiem_hat_nay_mam_hut_khi_oxi_nha_cacbonic.flv 0.S-t_Va_M-t_S-_Kim_Lo-i_69.swf 0.Mot_so_thao_tac_co_ban_trong_thi_nghiem_Hoa_9_-_Tap_2flv.flv PHUONG_PHAP_TIM_CONG_THUC.flv FetdS.flv FetdO.flv DUNG_THU.swf Diphotpho_pentaoxit_tac_dung_voi_nuoc.flv 13.png NcAlS.flv Tinh_chat_o_xi.flv Dieu_che_khi_clo_trong_phong_thi_nghiem2.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De cuong hoa hoc 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Tuyết Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:17' 15-04-2012
    Dung lượng: 84.5 KB
    Số lượt tải: 624
    Số lượt thích: 0 người
    Đề cương ôn tập cuối năm
    Môn: Hóa học 8
    I – Kiến thức cần nhớ:

    1) Trình bày tính chất hóa học của oxi, hidro, nước? Viết PTHH minh họa.

    Đáp án:
    Tính chất hóa học của oxi:
    - Tác dụng với kim loại: 3Fe + 2O2 Fe3O4
    - Tác dụng với phi kim: S + O2 SO2
    - Tác dụng với hợp chất: CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
    b) Tính chất hóa học của hidro:
    - Phản ứng cháy: 2 H2 + O2 2H2O
    - Tác dụng với một số oxit kim loại (tính khử): H2 + CuO Cu + H2O
    c) Tính chất hóa học của nước:
    - Tác dụng với một số kim loại (K, Na, Ca, Ba, Li…:
    2Na + 2H2O ( 2NaOH + H2(
    - Tác dụng với một số oxit bazo (K2O, Na2O, CaO, BaO, Li2O …)
    CaO + H2O ( Ca(OH)2
    - Tác dụng với nhiều oxit axit ( SO2, SO3, P2O5, CO2, N2O5 …)
    SO2 + H2O ( H2SO3

    2) Trình bày phương pháp điều chế oxi, hidro trong phòng thí nghiệm?

    Đáp án:
    Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: Nhiệt phân các chất giàu oxi và dễ bị phân hủy như KMnO4; KClO3:
    2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2(
    2KClO3 2KCl + 3O2(
    Điều chế hidro trong phòng thí nghiệm: Cho một số kim loại (Zn, Al, Fe …) tác dụng với một số dd axit ( dd HCl, dd H2SO4 ):
    Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2(
    Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2(

    3) Các loại phản ứng đã học trong chương trình lớp 8? Viết PTHH minh họa.

    Đáp án:
    Phản ứng hóa hợp: Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó một chất được tạo thành từ 2 hay nhiều chất.
    VD: 2 H2 + O2 2H2O
    Phản ứng phân hủy: Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó 2 hay nhiều chất được tạo thành từ một chất.
    VD: 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2(
    Phản ứng thế: Phản ứng thê là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó các nguyên tử của đơn chất thay thế các nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất.
    VD: Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2(

    4) Nêu thành phần phân tử, phân loại và cách lập CTHH các loại hợp chất vô cơ? Cho VD minh họa

    Đáp án:
    Oxit:
    Thành phần: Gồm 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
    Phân loại: 2 loại chính
    + Oxit bazo: Thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazo.
    VD: CaO tương ứng với Ca(OH)2,
    Fe2O3 tương ứng với Fe(OH)3 …
    + Oxit axit: Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
    VD: SO3 tương ứng với H2SO4
    P2O5 tương ứng với H3PO4 …
    Cách lập CTHH:
    + Viết kí hiệu hóa học của kim loại (hoặc phi kim) trước rồi đến kí hiệu hóa học của oxi.
    + Lập CTHH theo quy tắc hóa trị

    Axit:
    Thành phần: Gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit.
    Phân loại: 2 loại
    + Axit có oxi: HNO3, H2SO4 …
    + Axit không có oxi: HCl, H2S …
    Cách lập CTHH:
    + Viết kí hiệu hóa học của H trước rồi đến gốc axit.
    + Chỉ số của H = hóa trị của gốc axit

    Bazo:
    Thành phần: Gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit ( - OH).
    Phân loại: 2 loại
    + Bazo tan được trong nước (kiềm): NaOH, Ba
     
    Gửi ý kiến